Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present findings

/prɪˈzɛnt ˈfaɪndɪŋz/

Đang hiển thị mục gốc present findings cho “presented findings”.

Nghĩa thường dùng

trình bày kết quả cụm từ

“The researchers will present findings at the conference.”Các nhà nghiên cứu sẽ trình bày kết quả tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...