Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presentee

/,prezn'ti:/
Biến thể từ presentees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presentee

/,prezn'ti:/

danh từ

  • người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
  • (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
  • người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. One to whom something is presented; also, one who is presented; specifically (Eccl.), one presented to benefice.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...