Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

presentee

/,prezn'ti:/

danh từ

  • người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
  • (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
  • người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
Biến thể từ presentees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. One to whom something is presented; also, one who is\n presented; specifically (Eccl.), one presented to benefice.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...