Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presently

/'prezntli/ Collins ★ phổ biến #7442

Nghĩa thường dùng

hiện tại trạng từ

“Presently, we are working on several important projects.”Hiện tại, chúng tôi đang làm việc trên một số dự án quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presently

/'prezntli/

phó từ

  • chẳng mấy chốc, ngay sau đó
  • (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi
Định nghĩa tiếng Anh

r. at this time or period; now

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...