Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #43278

presentment

/pri'zentmənt/

danh từ

  • sự trình diễn (ở sân khấu)
  • sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị
  • (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục
  • (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm
Biến thể từ presentments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an accusation of crime made by a grand jury on its own initiative\nn. a document that must be accepted and paid by another person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...