preserve artifacts
/prɪˈzɜrv ˈɑːr.tɪ.fæks/
Nghĩa thường dùng
giữ cho các đồ vật lịch sử an toàn cho các thế hệ tương lai
cụm từ
“Museums work hard to preserve artifacts from ancient cultures.”Các bảo tàng nỗ lực để bảo tồn các hiện vật từ các nền văn hóa cổ đại.