Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve cultural diversity

/prɪˈzɜrv ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các nền văn hóa cụm từ

“Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...