preserve cultural diversity
Nghĩa thường dùng
“Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.
Đang tải...