Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve cultural heritage

Nghĩa thường dùng

bảo tồn di sản văn hóa cụm từ

“We must preserve cultural heritage for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn di sản văn hóa cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...