Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve ecological integrity

Nghĩa thường dùng

bảo tồn tính toàn vẹn sinh thái cụm từ

“It is crucial to preserve ecological integrity when developing new infrastructure.”Việc bảo tồn tính toàn vẹn sinh thái là rất quan trọng khi phát triển cơ sở hạ tầng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...