Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve evidence

/prɪˈzɜːrv ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

giữ lại bằng chứng cho tương lai. cụm từ

“It is crucial to preserve evidence during an investigation.”Việc bảo quản bằng chứng là rất quan trọng trong một cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...