preserve evidence
/prɪˈzɜːrv ˈɛvɪdəns/
Nghĩa thường dùng
giữ lại bằng chứng cho tương lai.
cụm từ
“It is crucial to preserve evidence during an investigation.”Việc bảo quản bằng chứng là rất quan trọng trong một cuộc điều tra.