Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve food quality

/prɪˈzɜrv fuːd ˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn độ tươi và an toàn của thực phẩm cụm từ

“Proper storage helps preserve food quality for a longer time.”Bảo quản đúng cách giúp bảo tồn độ tươi của thực phẩm lâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...