Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve heritage

/prɪˈzɜrv ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

để bảo vệ và duy trì lịch sử văn hóa cụm từ

“Museums work to preserve heritage for future generations.”Các bảo tàng làm việc để bảo tồn di sản cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...