Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve historical artifacts

/prɪˈzɜːrv hɪˈstɒrɪkəl ˈɑːtɪfæcts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ và duy trì các vật phẩm quan trọng từ quá khứ cụm từ

“Museums aim to preserve historical artifacts for future generations.”Các bảo tàng nhằm bảo tồn các hiện vật lịch sử cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...