Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve historical records

/prɪˈzɜːrv ˈhɪstərɪkəl ˈrɛkərdz/

Nghĩa thường dùng

giữ gìn các tài liệu quan trọng từ quá khứ cụm từ

“Libraries and archives work to preserve historical records.”Thư viện và lưu trữ làm việc để bảo tồn các tài liệu lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...