Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve identity

/prɪˈzɜːrv aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn bản sắc cụm từ

“Communities work hard to preserve their identity.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo tồn bản sắc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...