preserve identity
Nghĩa thường dùng
“Communities work hard to preserve their identity.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo tồn bản sắc của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities work hard to preserve their identity.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo tồn bản sắc của họ.
Đang tải...