preserve knowledge
Nghĩa thường dùng
“We must preserve knowledge from past generations.”Chúng ta phải bảo vệ kiến thức từ các thế hệ trước.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must preserve knowledge from past generations.”Chúng ta phải bảo vệ kiến thức từ các thế hệ trước.
Đang tải...