Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve knowledge

/prɪˈzɜːrv ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

duy trì và bảo vệ thông tin và sự hiểu biết cụm từ

“We must preserve knowledge from past generations.”Chúng ta phải bảo vệ kiến thức từ các thế hệ trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...