Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve legacies

Nghĩa thường dùng

giữ gìn những đóng góp quan trọng cho các thế hệ tương lai cụm từ

“We work to preserve legacies of historical figures.”Chúng tôi làm việc để gìn giữ di sản của các nhân vật lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...