preserve natural habitats
/prɪˈzɜːrv ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ và duy trì môi trường tự nhiên cho động vật hoang dã
cụm từ
“Conservation efforts aim to preserve natural habitats for endangered species.”Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ môi trường tự nhiên cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.