Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve traditions

/prɪˈzɜːrv trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì các thực hành văn hóa cụm từ

“Art can help preserve traditions for future generations.”Nghệ thuật có thể giúp duy trì các truyền thống cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...