Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press along

/prɛs əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục di chuyển phía trước mặc dù khó khăn. động từ

“We need to press along to reach our destination.”Chúng ta cần tiếp tục để đến đích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...