Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press conference

/'pres'kɔnfərəns/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

cuộc họp báo danh từ

“The CEO held a press conference after the merger.”Giám đốc điều hành đã tổ chức họp báo sau vụ sáp nhập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

press conference

/'pres'kɔnfərəns/

danh từ

  • cuộc họp báo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...