press conference
/'pres'kɔnfərəns/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
cuộc họp báo
danh từ
“The CEO held a press conference after the merger.”Giám đốc điều hành đã tổ chức họp báo sau vụ sáp nhập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
press conference
/'pres'kɔnfərəns/
danh từ
- cuộc họp báo