press forward with
/prɛs ˈfɔrwərd wɪð/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục với sự quyết tâm
cụm từ
“We must press forward with our plans despite the obstacles.”Chúng ta phải tiếp tục với kế hoạch của mình bất chấp các chướng ngại.