press on
/prɛs ɑn/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục làm một cái gì đó một cách kiên quyết.
động từ
“Despite the rain, we decided to press on with our hike.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi quyết định tiếp tục chuyến đi bộ.