Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press on

/prɛs ɑn/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm một cái gì đó một cách kiên quyết. động từ

“Despite the rain, we decided to press on with our hike.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi quyết định tiếp tục chuyến đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...