Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press on forward with

/prɛs ɒn ˈfɔːrwərd wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với quyết tâm trong một kế hoạch động từ

“We need to press on forward with our strategy.”Chúng ta cần tiếp tục với chiến lược của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...