Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press the button

/prɛs ðə ˈbʌt.ən/

Nghĩa thường dùng

nhấn nút cụm từ

“Please press the button to start.”Vui lòng nhấn nút để bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...