Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pressing issue

/ˈpresɪŋ ˈɪʃuː/

Nghĩa thường dùng

vấn đề cấp bách, khẩn cấp cụm từ

“Climate change is a pressing issue.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...