presuppose
Nghĩa thường dùng
“The proposal presupposes approval from the board.”Đề xuất này giả định trước sự chấp thuận từ hội đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presuppose
/,pri:sə'pouz/
ngoại động từ
- giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước
- bao hàm
- effects presuppose causes: kết quả bao hàm nguyên nhân
Định nghĩa tiếng Anh
v. take for granted or as a given; suppose beforehand v. require as a necessary antecedent or precondition