Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presuppose

/,pri:sə'pouz/ phổ biến #14031

Nghĩa thường dùng

giả định trước, đặt ra điều kiện tiên quyết động từ

“The proposal presupposes approval from the board.”Đề xuất này giả định trước sự chấp thuận từ hội đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presuppose

/,pri:sə'pouz/

ngoại động từ

  • giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước
  • bao hàm
    • effects presuppose causes: kết quả bao hàm nguyên nhân
Định nghĩa tiếng Anh

v. take for granted or as a given; suppose beforehand v. require as a necessary antecedent or precondition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...