preter-
/'pri:tә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preter-
//
- hình thái ghép có nghĩa quá, siêu: preterhuman : siêu nhân
- hình thái ghép có nghĩa quá, siêu: preterhuman : siêu nhân
Định nghĩa tiếng Anh
A prefix signifying past, by, beyond, more than; as, preter- mission, a permitting to go by; preternatural, beyond or more than is natural.