Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevailing trend

/prɪˈveɪ.lɪŋ trɛnd/

Nghĩa thường dùng

xu hướng hiện hành / xu hướng phổ biến cụm từ

“The report analyzed the prevailing trend in remote work.”Báo cáo phân tích xu hướng hiện hành trong làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...