prevailing trend
/prɪˈveɪ.lɪŋ trɛnd/
Nghĩa thường dùng
xu hướng hiện hành / xu hướng phổ biến
cụm từ
“The report analyzed the prevailing trend in remote work.”Báo cáo phân tích xu hướng hiện hành trong làm việc từ xa.