Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent … from/ held back

Nghĩa thường dùng

ngăn cản (cái gì) cụm từ

“Policies should aim to prevent economic downturns from affecting vulnerable populations disproportionately.”Các chính sách nên nhằm ngăn cản các suy thoái kinh tế ảnh hưởng không tương xứng đến các nhóm dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...