prevent … from/ held back
Nghĩa thường dùng
ngăn cản (cái gì)
cụm từ
“Policies should aim to prevent economic downturns from affecting vulnerable populations disproportionately.”Các chính sách nên nhằm ngăn cản các suy thoái kinh tế ảnh hưởng không tương xứng đến các nhóm dễ bị tổn thương.