Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent chronic diseases

/prɪˈvɛnt/ /ˈkrɒnɪk/ /dɪˈziːzɪz/

Nghĩa thường dùng

ngăn ngừa bệnh mãn tính cụm từ

“Regular check-ups can help prevent chronic diseases.”Khám sức khỏe định kỳ có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...