prevent disease outbreaks
/prɪˈvɛnt dɪˈziːz ˈaʊtbreɪks/
Nghĩa thường dùng
ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật trong cộng đồng.
cụm từ
“Vaccination programs help prevent disease outbreaks.”Các chương trình tiêm chủng giúp ngăn chặn dịch bệnh.