Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent disease outbreaks

/prɪˈvɛnt dɪˈziːz ˈaʊtbreɪks/

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật trong cộng đồng. cụm từ

“Vaccination programs help prevent disease outbreaks.”Các chương trình tiêm chủng giúp ngăn chặn dịch bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...