Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent health issues

/prɪˈvɛnt hɛlθ ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Regular check-ups can help prevent health issues.”Khám sức khỏe định kỳ có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...