Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent crime

Đang hiển thị mục gốc prevent crime cho “preventing crime”.

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn tội phạm cụm từ

“Community programs can help prevent crime effectively.”Các chương trình cộng đồng có thể giúp ngăn chặn tội phạm hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...