preventive care
Nghĩa thường dùng
“Preventive care visits are usually fully covered.”Các lần khám chăm sóc dự phòng thường được chi trả toàn bộ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Preventive care visits are usually fully covered.”Các lần khám chăm sóc dự phòng thường được chi trả toàn bộ.
Đang tải...