Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preventive care

/prɪˈvɛn.tɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc dự phòng (kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm phòng) danh từ

“Preventive care visits are usually fully covered.”Các lần khám chăm sóc dự phòng thường được chi trả toàn bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...