Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preventive maintenance

/prɪˈven.tɪv ˈmeɪn.tɪ.nəns/

Nghĩa thường dùng

bảo trì phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ danh từ

“Preventive maintenance reduces the chance of unexpected breakdowns.”Bảo trì phòng ngừa giảm khả năng hỏng hóc bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...