Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Preventive measures

Nghĩa thường dùng

Biện pháp phòng ngừa cụm từ

“There are a lot of preventive measures that would reduce the number of severe mental problems.”Có rất nhiều biện pháp phòng ngừa sẽ làm giảm số lượng các vấn đề tâm thần nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...