price comparison
/praɪs kəmˈpærɪsən/
Nghĩa thường dùng
Đánh giá giá của các sản phẩm tương tự giữa các nhà bán lẻ khác nhau.
cụm từ
“Price comparison helps consumers find the best deals.”So sánh giá cả giúp người tiêu dùng tìm được giao dịch tốt nhất.