Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price comparison

/praɪs kəmˈpærɪsən/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá giá của các sản phẩm tương tự giữa các nhà bán lẻ khác nhau. cụm từ

“Price comparison helps consumers find the best deals.”So sánh giá cả giúp người tiêu dùng tìm được giao dịch tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...