Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price increases

Nghĩa thường dùng

giá tăng noun+verb

“Prices may increase, prices go up and prices rise.”Giá có thể tăng, giá lên và giá tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...