Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price point

/praɪs pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

mức giá cụ thể mà một sản phẩm được bán cụm từ

“Setting the right price point is crucial for attracting customers.”Đặt mức giá phù hợp là rất quan trọng để thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...