Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price soars

Nghĩa thường dùng

giá tăng vọt noun+verb

“During the crisis, the price of food soared overnight.”Trong thời kỳ khủng hoảng, giá thực phẩm đã tăng vọt chỉ sau một đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...