Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price tag

/ˈpraɪs tæɡ/

Nghĩa thường dùng

thẻ giá; nhãn giá danh từ

“The price tag shows 30% off.”Thẻ giá cho thấy giảm 30%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...