Price volatility
Nghĩa thường dùng
“Price volatility can create uncertainty for businesses.”Sự biến động giá cả có thể tạo ra sự không chắc chắn cho doanh nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Price volatility
//
- (Econ) Biến động giá cả.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Price volatility can create uncertainty for businesses.”Sự biến động giá cả có thể tạo ra sự không chắc chắn cho doanh nghiệp.
Đang tải...