Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Price volatility

/praɪs ˌvɒləˈtɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Sự biến động giá cả của hàng hóa và dịch vụ. cụm từ

“Price volatility can create uncertainty for businesses.”Sự biến động giá cả có thể tạo ra sự không chắc chắn cho doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Price volatility

//

  • (Econ) Biến động giá cả.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...