Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price war

Collins ★

Nghĩa thường dùng

cuộc chiến về giá (giữa các công ty) cụm từ

“Some collocations connected with war and military action are also used in a business or political context, e.g. a price war, a war on crime, to fight crime, to fight a war against poverty.”Một số cụm từ liên quan đến chiến tranh cũng được dùng trong kinh doanh hoặc chính trị, ví dụ như cuộc chiến về giá, chiến dịch chống tội phạm, chống tội phạm, hoặc chiến đấu chống đói nghèo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

price war

//

* danh từ
  • chiến tranh giá cả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...