Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price-competitive

/ˈpraɪs kəmˌpet.ɪ.t̬ɪv/

Nghĩa thường dùng

có giá cạnh tranh, giá thấp hơn hoặc ngang bằng đối thủ tính từ

“Their products are price-competitive in Asia.”Sản phẩm của họ có giá cạnh tranh ở châu Á.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có giá cạnh tranh, giá thấp hơn hoặc ngang bằng đối thủ

ví dụ

Their products are price-competitive in Asia. — Sản phẩm của họ có giá cạnh tranh ở châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...