price-competitive /ˈpraɪs kəmˌpet.ɪ.t̬ɪv/
tính từ
- có giá cạnh tranh, giá thấp hơn hoặc ngang bằng đối thủ
ví dụ
Their products are price-competitive in Asia. — Sản phẩm của họ có giá cạnh tranh ở châu Á.
112,528 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Their products are price-competitive in Asia. — Sản phẩm của họ có giá cạnh tranh ở châu Á.
Đang tải...