Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price-fixing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

price-fixing

//

* danh từ
  • ấn định giá cả
  • kiểm soát giá cả
Định nghĩa tiếng Anh

n. control (by agreement among producers or by government) of the price of a commodity in interstate commerce

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...