price-sensitive
/ˈpraɪs ˌsen.sɪ.t̬ɪv/
Nghĩa thường dùng
nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động
tính từ
“Budget shoppers are very price-sensitive.”Người mua hàng tiết kiệm rất nhạy cảm về giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động
ví dụ
Budget shoppers are very price-sensitive. — Người mua hàng tiết kiệm rất nhạy cảm về giá.