Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price-sensitive

/ˈpraɪs ˌsen.sɪ.t̬ɪv/

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động tính từ

“Budget shoppers are very price-sensitive.”Người mua hàng tiết kiệm rất nhạy cảm về giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động

ví dụ

Budget shoppers are very price-sensitive. — Người mua hàng tiết kiệm rất nhạy cảm về giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...