priceless
Nghĩa thường dùng
“The memories we created together are priceless.”Những kỷ niệm mà chúng ta tạo ra cùng nhau là vô giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
priceless
/praislis/
tính từ
- vô giá; không định giá được
- (từ lóng) rất nực cười, khôi hài, ngộ, lố bịch
- a priceless old fellow: lão dớ dẩn, nực cười
Định nghĩa tiếng Anh
s having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth