Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priceless

/praislis/ Collins ★ phổ biến #12469

Nghĩa thường dùng

vô giá; không định giá được tính từ

“The memories we created together are priceless.”Những kỷ niệm mà chúng ta tạo ra cùng nhau là vô giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priceless

/praislis/

tính từ

  • vô giá; không định giá được
  • (từ lóng) rất nực cười, khôi hài, ngộ, lố bịch
    • a priceless old fellow: lão dớ dẩn, nực cười
Định nghĩa tiếng Anh

s having incalculable monetary, intellectual, or spiritual worth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...