Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Prices fall

/ˈpraɪsɪz fɔːl/

Nghĩa thường dùng

Giá cả giảm cụm từ

“Prices fall during sales.”Giá cả giảm trong mùa giảm giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...