Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pricker

/'prikə/
Biến thể từ prickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pricker

/'prikə/

danh từ

mũi nhọn, cái giùi
Định nghĩa tiếng Anh

n a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf n an awl for making small holes for brads or small screws

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...