prickliness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prickliness
//
* danh từ- cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
- tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being covered with prickly thorns or spines
Từ điển Anh–Việt
111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of being covered with prickly thorns or spines
Đang tải...